Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.2581 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 2.58 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 25.81 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 51.62 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 77.43 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 129.05 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 258.10 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 516.19 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 1290 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 2581 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 25810 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh)
1 log (Kinh Thánh) = 25.81 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.038745 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang thìa tráng miệng (Anh):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 25.81 thìa tráng miệng (Anh) = 387.15 thìa tráng miệng (Anh)