Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.000019 thùng (Anh) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.000187 thùng (Anh) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 0.001867 thùng (Anh) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 0.003734 thùng (Anh) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 0.005601 thùng (Anh) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 0.009335 thùng (Anh) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 0.0187 thùng (Anh) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 0.0373 thùng (Anh) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 0.0934 thùng (Anh) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 0.1867 thùng (Anh) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 1.87 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang thùng (Anh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.001867 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 535.61 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang thùng (Anh):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 0.001867 thùng (Anh) = 0.028005 thùng (Anh)