Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.002500 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.0250 cab (Kinh Thánh) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 0.2500 cab (Kinh Thánh) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 0.5000 cab (Kinh Thánh) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 0.7500 cab (Kinh Thánh) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 1.25 cab (Kinh Thánh) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 2.50 cab (Kinh Thánh) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 5.00 cab (Kinh Thánh) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 12.50 cab (Kinh Thánh) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 25.00 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 250.00 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.250000 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 4.00 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang cab (Kinh Thánh):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 0.250000 cab (Kinh Thánh) = 3.75 cab (Kinh Thánh)