Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.005377 pint (Anh) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.0538 pint (Anh) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 0.5377 pint (Anh) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 1.08 pint (Anh) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 1.61 pint (Anh) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 2.69 pint (Anh) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 5.38 pint (Anh) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 10.75 pint (Anh) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 26.89 pint (Anh) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 53.77 pint (Anh) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 537.70 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang pint (Anh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.537703 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 1.86 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang pint (Anh):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 0.537703 pint (Anh) = 8.07 pint (Anh)