Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
cốc (hệ mét)
Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | cốc (hệ mét) [cup (metric)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.0122 cốc (hệ mét) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.1222 cốc (hệ mét) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 1.22 cốc (hệ mét) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 2.44 cốc (hệ mét) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 3.67 cốc (hệ mét) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 6.11 cốc (hệ mét) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 12.22 cốc (hệ mét) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 24.44 cốc (hệ mét) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 61.11 cốc (hệ mét) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 122.22 cốc (hệ mét) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 1222 cốc (hệ mét) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét)
1 log (Kinh Thánh) = 1.22 cốc (hệ mét)
1 cốc (hệ mét) = 0.818182 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang cốc (hệ mét):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 1.22 cốc (hệ mét) = 18.33 cốc (hệ mét)