Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang foot gỗ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang foot gỗ
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.001295 foot gỗ |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.0129 foot gỗ |
| 1 log (Kinh Thánh) | 0.1295 foot gỗ |
| 2 log (Kinh Thánh) | 0.2590 foot gỗ |
| 3 log (Kinh Thánh) | 0.3885 foot gỗ |
| 5 log (Kinh Thánh) | 0.6474 foot gỗ |
| 10 log (Kinh Thánh) | 1.29 foot gỗ |
| 20 log (Kinh Thánh) | 2.59 foot gỗ |
| 50 log (Kinh Thánh) | 6.47 foot gỗ |
| 100 log (Kinh Thánh) | 12.95 foot gỗ |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 129.49 foot gỗ |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang foot gỗ
1 log (Kinh Thánh) = 0.129487 foot gỗ
1 foot gỗ = 7.72 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang foot gỗ:
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 0.129487 foot gỗ = 1.94 foot gỗ