Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | pint (Mỹ) [pt (US)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 0.006458 pint (Mỹ) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 0.0646 pint (Mỹ) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 0.6458 pint (Mỹ) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 1.29 pint (Mỹ) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 1.94 pint (Mỹ) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 3.23 pint (Mỹ) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 6.46 pint (Mỹ) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 12.92 pint (Mỹ) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 32.29 pint (Mỹ) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 64.58 pint (Mỹ) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 645.75 pint (Mỹ) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ)
1 log (Kinh Thánh) = 0.645754 pint (Mỹ)
1 pint (Mỹ) = 1.55 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang pint (Mỹ):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 0.645754 pint (Mỹ) = 9.69 pint (Mỹ)