Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang minim (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị minim (Anh) [minim (UK)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
minim (Anh)
Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang minim (Anh)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | minim (Anh) [minim (UK)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 51.62 minim (Anh) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 516.19 minim (Anh) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 5162 minim (Anh) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 10324 minim (Anh) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 15486 minim (Anh) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 25810 minim (Anh) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 51619 minim (Anh) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 103239 minim (Anh) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 258097 minim (Anh) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 516195 minim (Anh) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 5161946 minim (Anh) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang minim (Anh)
1 log (Kinh Thánh) = 5162 minim (Anh)
1 minim (Anh) = 0.000194 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang minim (Anh):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 5162 minim (Anh) = 77429 minim (Anh)