Chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang minim (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] sang đơn vị minim (Mỹ) [minim (US)]
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
minim (Mỹ)
Định nghĩa: minim (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Mỹ) bằng 6.1611519921875e-8 mét khối.
Bảng chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang minim (Mỹ)
| log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] | minim (Mỹ) [minim (US)] |
|---|---|
| 0.01 log (Kinh Thánh) | 49.59 minim (Mỹ) |
| 0.10 log (Kinh Thánh) | 495.94 minim (Mỹ) |
| 1 log (Kinh Thánh) | 4959 minim (Mỹ) |
| 2 log (Kinh Thánh) | 9919 minim (Mỹ) |
| 3 log (Kinh Thánh) | 14878 minim (Mỹ) |
| 5 log (Kinh Thánh) | 24797 minim (Mỹ) |
| 10 log (Kinh Thánh) | 49594 minim (Mỹ) |
| 20 log (Kinh Thánh) | 99188 minim (Mỹ) |
| 50 log (Kinh Thánh) | 247970 minim (Mỹ) |
| 100 log (Kinh Thánh) | 495939 minim (Mỹ) |
| 1000 log (Kinh Thánh) | 4959391 minim (Mỹ) |
Cách chuyển đổi log (Kinh Thánh) sang minim (Mỹ)
1 log (Kinh Thánh) = 4959 minim (Mỹ)
1 minim (Mỹ) = 0.000202 log (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 log (Kinh Thánh) sang minim (Mỹ):
15 log (Kinh Thánh) = 15 × 4959 minim (Mỹ) = 74391 minim (Mỹ)