Chuyển đổi centimét khối sang Kanna (Thụy Điển)
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi centimét khối sang Kanna (Thụy Điển)
| centimét khối [cm^3] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối | 0.000004 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 centimét khối | 0.000038 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 centimét khối | 0.000382 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 centimét khối | 0.000764 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 centimét khối | 0.001146 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 centimét khối | 0.001911 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 centimét khối | 0.003821 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 centimét khối | 0.007642 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 centimét khối | 0.0191 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 centimét khối | 0.0382 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 centimét khối | 0.3821 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi centimét khối sang Kanna (Thụy Điển)
1 centimét khối = 0.000382 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 2617 centimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối sang Kanna (Thụy Điển):
15 centimét khối = 15 × 0.000382 Kanna (Thụy Điển) = 0.005732 Kanna (Thụy Điển)