Chuyển đổi centimét khối sang thùng to
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
thùng to
Định nghĩa: thùng to là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng to bằng 0.2384809424 mét khối.
Bảng chuyển đổi centimét khối sang thùng to
| centimét khối [cm^3] | thùng to [hogshead] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối | 0.000000 thùng to |
| 0.10 centimét khối | 0.000000 thùng to |
| 1 centimét khối | 0.000004 thùng to |
| 2 centimét khối | 0.000008 thùng to |
| 3 centimét khối | 0.000013 thùng to |
| 5 centimét khối | 0.000021 thùng to |
| 10 centimét khối | 0.000042 thùng to |
| 20 centimét khối | 0.000084 thùng to |
| 50 centimét khối | 0.000210 thùng to |
| 100 centimét khối | 0.000419 thùng to |
| 1000 centimét khối | 0.004193 thùng to |
Cách chuyển đổi centimét khối sang thùng to
1 centimét khối = 0.000004 thùng to
1 thùng to = 238481 centimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối sang thùng to:
15 centimét khối = 15 × 0.000004 thùng to = 0.000063 thùng to