Chuyển đổi centimét khối sang centilít
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
centilít
Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi centimét khối sang centilít
| centimét khối [cm^3] | centilít [cL] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối | 0.001000 centilít |
| 0.10 centimét khối | 0.0100 centilít |
| 1 centimét khối | 0.1000 centilít |
| 2 centimét khối | 0.2000 centilít |
| 3 centimét khối | 0.3000 centilít |
| 5 centimét khối | 0.5000 centilít |
| 10 centimét khối | 1.0000 centilít |
| 20 centimét khối | 2.00 centilít |
| 50 centimét khối | 5.00 centilít |
| 100 centimét khối | 10.00 centilít |
| 1000 centimét khối | 100.00 centilít |
Cách chuyển đổi centimét khối sang centilít
1 centimét khối = 0.100000 centilít
1 centilít = 10.00 centimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối sang centilít:
15 centimét khối = 15 × 0.100000 centilít = 1.50 centilít