Chuyển đổi centimét khối sang thìa canh (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối [cm^3] sang đơn vị thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)]
centimét khối [cm^3]
thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)]

centimét khối

Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.

Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.

thìa canh (Mỹ)

Định nghĩa: thìa canh (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Mỹ) bằng 1.47868e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi centimét khối sang thìa canh (Mỹ)

centimét khối [cm^3] thìa canh (Mỹ) [tablespoon (US)]
0.01 centimét khối 0.000676 thìa canh (Mỹ)
0.10 centimét khối 0.006763 thìa canh (Mỹ)
1 centimét khối 0.0676 thìa canh (Mỹ)
2 centimét khối 0.1353 thìa canh (Mỹ)
3 centimét khối 0.2029 thìa canh (Mỹ)
5 centimét khối 0.3381 thìa canh (Mỹ)
10 centimét khối 0.6763 thìa canh (Mỹ)
20 centimét khối 1.35 thìa canh (Mỹ)
50 centimét khối 3.38 thìa canh (Mỹ)
100 centimét khối 6.76 thìa canh (Mỹ)
1000 centimét khối 67.63 thìa canh (Mỹ)

Cách chuyển đổi centimét khối sang thìa canh (Mỹ)

1 centimét khối = 0.067628 thìa canh (Mỹ)

1 thìa canh (Mỹ) = 14.79 centimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét khối sang thìa canh (Mỹ):
15 centimét khối = 15 × 0.067628 thìa canh (Mỹ) = 1.01 thìa canh (Mỹ)

Chuyển đổi centimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.