Chuyển đổi centimét khối sang cốc (Mỹ)
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi centimét khối sang cốc (Mỹ)
| centimét khối [cm^3] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối | 0.000042 cốc (Mỹ) |
| 0.10 centimét khối | 0.000423 cốc (Mỹ) |
| 1 centimét khối | 0.004227 cốc (Mỹ) |
| 2 centimét khối | 0.008454 cốc (Mỹ) |
| 3 centimét khối | 0.0127 cốc (Mỹ) |
| 5 centimét khối | 0.0211 cốc (Mỹ) |
| 10 centimét khối | 0.0423 cốc (Mỹ) |
| 20 centimét khối | 0.0845 cốc (Mỹ) |
| 50 centimét khối | 0.2113 cốc (Mỹ) |
| 100 centimét khối | 0.4227 cốc (Mỹ) |
| 1000 centimét khối | 4.23 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi centimét khối sang cốc (Mỹ)
1 centimét khối = 0.004227 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 236.59 centimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối sang cốc (Mỹ):
15 centimét khối = 15 × 0.004227 cốc (Mỹ) = 0.063401 cốc (Mỹ)