Chuyển đổi centimét khối sang cốc (Anh)
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Bảng chuyển đổi centimét khối sang cốc (Anh)
| centimét khối [cm^3] | cốc (Anh) [cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối | 0.000035 cốc (Anh) |
| 0.10 centimét khối | 0.000352 cốc (Anh) |
| 1 centimét khối | 0.003520 cốc (Anh) |
| 2 centimét khối | 0.007039 cốc (Anh) |
| 3 centimét khối | 0.0106 cốc (Anh) |
| 5 centimét khối | 0.0176 cốc (Anh) |
| 10 centimét khối | 0.0352 cốc (Anh) |
| 20 centimét khối | 0.0704 cốc (Anh) |
| 50 centimét khối | 0.1760 cốc (Anh) |
| 100 centimét khối | 0.3520 cốc (Anh) |
| 1000 centimét khối | 3.52 cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi centimét khối sang cốc (Anh)
1 centimét khối = 0.003520 cốc (Anh)
1 cốc (Anh) = 284.13 centimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối sang cốc (Anh):
15 centimét khối = 15 × 0.003520 cốc (Anh) = 0.052793 cốc (Anh)