Chuyển đổi centimét khối sang feet khối

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối [cm^3] sang đơn vị feet khối [ft^3]
centimét khối [cm^3]
feet khối [ft^3]

centimét khối

Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.

Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.

feet khối

Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.

Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.

Bảng chuyển đổi centimét khối sang feet khối

centimét khối [cm^3] feet khối [ft^3]
0.01 centimét khối 0.000000 feet khối
0.10 centimét khối 0.000004 feet khối
1 centimét khối 0.000035 feet khối
2 centimét khối 0.000071 feet khối
3 centimét khối 0.000106 feet khối
5 centimét khối 0.000177 feet khối
10 centimét khối 0.000353 feet khối
20 centimét khối 0.000706 feet khối
50 centimét khối 0.001766 feet khối
100 centimét khối 0.003531 feet khối
1000 centimét khối 0.0353 feet khối

Cách chuyển đổi centimét khối sang feet khối

1 centimét khối = 0.000035 feet khối

1 feet khối = 28317 centimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét khối sang feet khối:
15 centimét khối = 15 × 0.000035 feet khối = 0.000530 feet khối

Chuyển đổi centimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.