Chuyển đổi centimét khối sang dặm khối
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
Bảng chuyển đổi centimét khối sang dặm khối
| centimét khối [cm^3] | dặm khối [mi^3] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 0.10 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 1 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 2 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 3 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 5 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 10 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 20 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 50 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 100 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
| 1000 centimét khối | 0.000000 dặm khối |
Cách chuyển đổi centimét khối sang dặm khối
1 centimét khối = 0.000000 dặm khối
1 dặm khối = 4168181825440600 centimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối sang dặm khối:
15 centimét khối = 15 × 0.000000 dặm khối = 0.000000 dặm khối