Chuyển đổi centimét khối sang thùng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét khối [cm^3] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
centimét khối [cm^3]
thùng (Anh) [bbl (UK)]

centimét khối

Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.

Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.

thùng (Anh)

Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.

Bảng chuyển đổi centimét khối sang thùng (Anh)

centimét khối [cm^3] thùng (Anh) [bbl (UK)]
0.01 centimét khối 0.000000 thùng (Anh)
0.10 centimét khối 0.000001 thùng (Anh)
1 centimét khối 0.000006 thùng (Anh)
2 centimét khối 0.000012 thùng (Anh)
3 centimét khối 0.000018 thùng (Anh)
5 centimét khối 0.000031 thùng (Anh)
10 centimét khối 0.000061 thùng (Anh)
20 centimét khối 0.000122 thùng (Anh)
50 centimét khối 0.000306 thùng (Anh)
100 centimét khối 0.000611 thùng (Anh)
1000 centimét khối 0.006110 thùng (Anh)

Cách chuyển đổi centimét khối sang thùng (Anh)

1 centimét khối = 0.000006 thùng (Anh)

1 thùng (Anh) = 163659 centimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centimét khối sang thùng (Anh):
15 centimét khối = 15 × 0.000006 thùng (Anh) = 0.000092 thùng (Anh)

Chuyển đổi centimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.