Chuyển đổi centimét khối sang trăm feet khối
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi centimét khối sang trăm feet khối
| centimét khối [cm^3] | trăm feet khối [hundred-cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 centimét khối | 0.000000 trăm feet khối |
| 0.10 centimét khối | 0.000000 trăm feet khối |
| 1 centimét khối | 0.000000 trăm feet khối |
| 2 centimét khối | 0.000001 trăm feet khối |
| 3 centimét khối | 0.000001 trăm feet khối |
| 5 centimét khối | 0.000002 trăm feet khối |
| 10 centimét khối | 0.000004 trăm feet khối |
| 20 centimét khối | 0.000007 trăm feet khối |
| 50 centimét khối | 0.000018 trăm feet khối |
| 100 centimét khối | 0.000035 trăm feet khối |
| 1000 centimét khối | 0.000353 trăm feet khối |
Cách chuyển đổi centimét khối sang trăm feet khối
1 centimét khối = 0.000000 trăm feet khối
1 trăm feet khối = 2831685 centimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét khối sang trăm feet khối:
15 centimét khối = 15 × 0.000000 trăm feet khối = 0.000005 trăm feet khối