Chuyển đổi dây thừng sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang Zhang (Trung Quốc)
| dây thừng [rope] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.0183 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 dây thừng | 0.1829 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 dây thừng | 1.83 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 dây thừng | 3.66 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 dây thừng | 5.49 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 dây thừng | 9.14 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 dây thừng | 18.29 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 dây thừng | 36.58 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 dây thừng | 91.44 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 dây thừng | 182.88 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 dây thừng | 1829 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang Zhang (Trung Quốc)
1 dây thừng = 1.83 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 0.546807 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang Zhang (Trung Quốc):
15 dây thừng = 15 × 1.83 Zhang (Trung Quốc) = 27.43 Zhang (Trung Quốc)