Chuyển đổi dây thừng sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang feet (khảo sát Mỹ)
| dây thừng [rope] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.2000 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 dây thừng | 2.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 dây thừng | 20.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 dây thừng | 40.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 dây thừng | 60.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 dây thừng | 100.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 dây thừng | 200.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 dây thừng | 400.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 dây thừng | 1000.00 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 dây thừng | 2000 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 dây thừng | 20000 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang feet (khảo sát Mỹ)
1 dây thừng = 20.00 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.050000 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang feet (khảo sát Mỹ):
15 dây thừng = 15 × 20.00 feet (khảo sát Mỹ) = 300.00 feet (khảo sát Mỹ)