Chuyển đổi dây thừng sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang dặm (thành văn)
| dây thừng [rope] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.000038 dặm (thành văn) |
| 0.10 dây thừng | 0.000379 dặm (thành văn) |
| 1 dây thừng | 0.003788 dặm (thành văn) |
| 2 dây thừng | 0.007576 dặm (thành văn) |
| 3 dây thừng | 0.0114 dặm (thành văn) |
| 5 dây thừng | 0.0189 dặm (thành văn) |
| 10 dây thừng | 0.0379 dặm (thành văn) |
| 20 dây thừng | 0.0758 dặm (thành văn) |
| 50 dây thừng | 0.1894 dặm (thành văn) |
| 100 dây thừng | 0.3788 dặm (thành văn) |
| 1000 dây thừng | 3.79 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang dặm (thành văn)
1 dây thừng = 0.003788 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 264.00 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang dặm (thành văn):
15 dây thừng = 15 × 0.003788 dặm (thành văn) = 0.056818 dặm (thành văn)