Chuyển đổi dây thừng sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang league hàng hải (Anh)
| dây thừng [rope] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.000011 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 dây thừng | 0.000110 league hàng hải (Anh) |
| 1 dây thừng | 0.001096 league hàng hải (Anh) |
| 2 dây thừng | 0.002193 league hàng hải (Anh) |
| 3 dây thừng | 0.003289 league hàng hải (Anh) |
| 5 dây thừng | 0.005482 league hàng hải (Anh) |
| 10 dây thừng | 0.0110 league hàng hải (Anh) |
| 20 dây thừng | 0.0219 league hàng hải (Anh) |
| 50 dây thừng | 0.0548 league hàng hải (Anh) |
| 100 dây thừng | 0.1096 league hàng hải (Anh) |
| 1000 dây thừng | 1.10 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang league hàng hải (Anh)
1 dây thừng = 0.001096 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 912.00 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang league hàng hải (Anh):
15 dây thừng = 15 × 0.001096 league hàng hải (Anh) = 0.016447 league hàng hải (Anh)