Chuyển đổi dây thừng sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang độ rộng bàn tay
| dây thừng [rope] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.8000 độ rộng bàn tay |
| 0.10 dây thừng | 8.00 độ rộng bàn tay |
| 1 dây thừng | 80.00 độ rộng bàn tay |
| 2 dây thừng | 160.00 độ rộng bàn tay |
| 3 dây thừng | 240.00 độ rộng bàn tay |
| 5 dây thừng | 400.00 độ rộng bàn tay |
| 10 dây thừng | 800.00 độ rộng bàn tay |
| 20 dây thừng | 1600 độ rộng bàn tay |
| 50 dây thừng | 4000 độ rộng bàn tay |
| 100 dây thừng | 8000 độ rộng bàn tay |
| 1000 dây thừng | 80000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi dây thừng sang độ rộng bàn tay
1 dây thừng = 80.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.012500 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang độ rộng bàn tay:
15 dây thừng = 15 × 80.00 độ rộng bàn tay = 1200 độ rộng bàn tay