Chuyển đổi dây thừng sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang Bán kính cực Trái đất
| dây thừng [rope] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 dây thừng | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 dây thừng | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 2 dây thừng | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 3 dây thừng | 0.000003 Bán kính cực Trái đất |
| 5 dây thừng | 0.000005 Bán kính cực Trái đất |
| 10 dây thừng | 0.000010 Bán kính cực Trái đất |
| 20 dây thừng | 0.000019 Bán kính cực Trái đất |
| 50 dây thừng | 0.000048 Bán kính cực Trái đất |
| 100 dây thừng | 0.000096 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 dây thừng | 0.000959 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi dây thừng sang Bán kính cực Trái đất
1 dây thừng = 0.000001 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 1042778 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang Bán kính cực Trái đất:
15 dây thừng = 15 × 0.000001 Bán kính cực Trái đất = 0.000014 Bán kính cực Trái đất