Chuyển đổi dây thừng sang Cun (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang Cun (Đài Loan)
| dây thừng [rope] | Cun (Đài Loan) [台寸] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 2.01 Cun (Đài Loan) |
| 0.10 dây thừng | 20.12 Cun (Đài Loan) |
| 1 dây thừng | 201.17 Cun (Đài Loan) |
| 2 dây thừng | 402.34 Cun (Đài Loan) |
| 3 dây thừng | 603.50 Cun (Đài Loan) |
| 5 dây thừng | 1006 Cun (Đài Loan) |
| 10 dây thừng | 2012 Cun (Đài Loan) |
| 20 dây thừng | 4023 Cun (Đài Loan) |
| 50 dây thừng | 10058 Cun (Đài Loan) |
| 100 dây thừng | 20117 Cun (Đài Loan) |
| 1000 dây thừng | 201168 Cun (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang Cun (Đài Loan)
1 dây thừng = 201.17 Cun (Đài Loan)
1 Cun (Đài Loan) = 0.004971 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang Cun (Đài Loan):
15 dây thừng = 15 × 201.17 Cun (Đài Loan) = 3018 Cun (Đài Loan)