Chuyển đổi dây thừng sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang Cun (Trung Quốc)
| dây thừng [rope] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 1.83 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 dây thừng | 18.29 Cun (Trung Quốc) |
| 1 dây thừng | 182.88 Cun (Trung Quốc) |
| 2 dây thừng | 365.76 Cun (Trung Quốc) |
| 3 dây thừng | 548.64 Cun (Trung Quốc) |
| 5 dây thừng | 914.40 Cun (Trung Quốc) |
| 10 dây thừng | 1829 Cun (Trung Quốc) |
| 20 dây thừng | 3658 Cun (Trung Quốc) |
| 50 dây thừng | 9144 Cun (Trung Quốc) |
| 100 dây thừng | 18288 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 dây thừng | 182880 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang Cun (Trung Quốc)
1 dây thừng = 182.88 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.005468 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang Cun (Trung Quốc):
15 dây thừng = 15 × 182.88 Cun (Trung Quốc) = 2743 Cun (Trung Quốc)