Chuyển đổi dây thừng sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang Li (Trung Quốc)
| dây thừng [rope] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.000122 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 dây thừng | 0.001219 Li (Trung Quốc) |
| 1 dây thừng | 0.0122 Li (Trung Quốc) |
| 2 dây thừng | 0.0244 Li (Trung Quốc) |
| 3 dây thừng | 0.0366 Li (Trung Quốc) |
| 5 dây thừng | 0.0610 Li (Trung Quốc) |
| 10 dây thừng | 0.1219 Li (Trung Quốc) |
| 20 dây thừng | 0.2438 Li (Trung Quốc) |
| 50 dây thừng | 0.6096 Li (Trung Quốc) |
| 100 dây thừng | 1.22 Li (Trung Quốc) |
| 1000 dây thừng | 12.19 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang Li (Trung Quốc)
1 dây thừng = 0.012192 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 82.02 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang Li (Trung Quốc):
15 dây thừng = 15 × 0.012192 Li (Trung Quốc) = 0.182880 Li (Trung Quốc)