Chuyển đổi dây thừng sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang độ rộng ngón tay
| dây thừng [rope] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 3.20 độ rộng ngón tay |
| 0.10 dây thừng | 32.00 độ rộng ngón tay |
| 1 dây thừng | 320.00 độ rộng ngón tay |
| 2 dây thừng | 640.00 độ rộng ngón tay |
| 3 dây thừng | 960.00 độ rộng ngón tay |
| 5 dây thừng | 1600 độ rộng ngón tay |
| 10 dây thừng | 3200 độ rộng ngón tay |
| 20 dây thừng | 6400 độ rộng ngón tay |
| 50 dây thừng | 16000 độ rộng ngón tay |
| 100 dây thừng | 32000 độ rộng ngón tay |
| 1000 dây thừng | 320000 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi dây thừng sang độ rộng ngón tay
1 dây thừng = 320.00 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.003125 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang độ rộng ngón tay:
15 dây thừng = 15 × 320.00 độ rộng ngón tay = 4800 độ rộng ngón tay