Chuyển đổi dây thừng sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang Chi (Đài Loan)
| dây thừng [rope] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.2012 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 dây thừng | 2.01 Chi (Đài Loan) |
| 1 dây thừng | 20.12 Chi (Đài Loan) |
| 2 dây thừng | 40.23 Chi (Đài Loan) |
| 3 dây thừng | 60.35 Chi (Đài Loan) |
| 5 dây thừng | 100.58 Chi (Đài Loan) |
| 10 dây thừng | 201.17 Chi (Đài Loan) |
| 20 dây thừng | 402.34 Chi (Đài Loan) |
| 50 dây thừng | 1006 Chi (Đài Loan) |
| 100 dây thừng | 2012 Chi (Đài Loan) |
| 1000 dây thừng | 20117 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang Chi (Đài Loan)
1 dây thừng = 20.12 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.049710 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang Chi (Đài Loan):
15 dây thừng = 15 × 20.12 Chi (Đài Loan) = 301.75 Chi (Đài Loan)