Chuyển đổi dây thừng sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang league hàng hải (quốc tế)
| dây thừng [rope] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.000011 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 dây thừng | 0.000110 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 dây thừng | 0.001097 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 dây thừng | 0.002194 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 dây thừng | 0.003292 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 dây thừng | 0.005486 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 dây thừng | 0.0110 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 dây thừng | 0.0219 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 dây thừng | 0.0549 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 dây thừng | 0.1097 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 dây thừng | 1.10 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang league hàng hải (quốc tế)
1 dây thừng = 0.001097 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 911.42 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang league hàng hải (quốc tế):
15 dây thừng = 15 × 0.001097 league hàng hải (quốc tế) = 0.016458 league hàng hải (quốc tế)