Chuyển đổi dây thừng sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang fathom (khảo sát Mỹ)
| dây thừng [rope] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.0333 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 dây thừng | 0.3333 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 dây thừng | 3.33 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 dây thừng | 6.67 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 dây thừng | 10.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 dây thừng | 16.67 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 dây thừng | 33.33 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 dây thừng | 66.67 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 dây thừng | 166.67 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 dây thừng | 333.33 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 dây thừng | 3333 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 dây thừng = 3.33 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.300001 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 dây thừng = 15 × 3.33 fathom (khảo sát Mỹ) = 50.00 fathom (khảo sát Mỹ)