Chuyển đổi dây thừng sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| dây thừng [rope] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 0.0353 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 dây thừng | 0.3528 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 dây thừng | 3.53 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 dây thừng | 7.06 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 dây thừng | 10.58 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 dây thừng | 17.64 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 dây thừng | 35.28 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 dây thừng | 70.56 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 dây thừng | 176.39 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 dây thừng | 352.78 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 dây thừng | 3528 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi dây thừng sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 dây thừng = 3.53 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.283465 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 dây thừng = 15 × 3.53 Warsaw sazen (Ba Lan) = 52.92 Warsaw sazen (Ba Lan)