Chuyển đổi dây thừng sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dây thừng [rope] sang đơn vị khẩu độ [cl]
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi dây thừng sang khẩu độ
| dây thừng [rope] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 dây thừng | 240.00 khẩu độ |
| 0.10 dây thừng | 2400 khẩu độ |
| 1 dây thừng | 24000 khẩu độ |
| 2 dây thừng | 48000 khẩu độ |
| 3 dây thừng | 72000 khẩu độ |
| 5 dây thừng | 120000 khẩu độ |
| 10 dây thừng | 240000 khẩu độ |
| 20 dây thừng | 480000 khẩu độ |
| 50 dây thừng | 1200000 khẩu độ |
| 100 dây thừng | 2400000 khẩu độ |
| 1000 dây thừng | 24000000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi dây thừng sang khẩu độ
1 dây thừng = 24000 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000042 dây thừng
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dây thừng sang khẩu độ:
15 dây thừng = 15 × 24000 khẩu độ = 360000 khẩu độ