Chuyển đổi TMT sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi TMT sang SAR
| TMT [Turkmenistani Manat] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.0107 SAR |
| 0.10 TMT | 0.1071 SAR |
| 1 TMT | 1.07 SAR |
| 2 TMT | 2.14 SAR |
| 3 TMT | 3.21 SAR |
| 5 TMT | 5.36 SAR |
| 10 TMT | 10.71 SAR |
| 20 TMT | 21.42 SAR |
| 50 TMT | 53.56 SAR |
| 100 TMT | 107.12 SAR |
| 1000 TMT | 1071 SAR |
Cách chuyển đổi TMT sang SAR
1 TMT = 1.07 SAR
1 SAR = 0.933571 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang SAR:
15 TMT = 15 × 1.07 SAR = 16.07 SAR