Chuyển đổi TMT sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi TMT sang CNH
| TMT [Turkmenistani Manat] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.0192 CNH |
| 0.10 TMT | 0.1918 CNH |
| 1 TMT | 1.92 CNH |
| 2 TMT | 3.84 CNH |
| 3 TMT | 5.75 CNH |
| 5 TMT | 9.59 CNH |
| 10 TMT | 19.18 CNH |
| 20 TMT | 38.35 CNH |
| 50 TMT | 95.88 CNH |
| 100 TMT | 191.76 CNH |
| 1000 TMT | 1918 CNH |
Cách chuyển đổi TMT sang CNH
1 TMT = 1.92 CNH
1 CNH = 0.521480 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang CNH:
15 TMT = 15 × 1.92 CNH = 28.76 CNH