Chuyển đổi TMT sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi TMT sang GGP
| TMT [Turkmenistani Manat] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.002121 GGP |
| 0.10 TMT | 0.0212 GGP |
| 1 TMT | 0.2121 GGP |
| 2 TMT | 0.4242 GGP |
| 3 TMT | 0.6363 GGP |
| 5 TMT | 1.06 GGP |
| 10 TMT | 2.12 GGP |
| 20 TMT | 4.24 GGP |
| 50 TMT | 10.61 GGP |
| 100 TMT | 21.21 GGP |
| 1000 TMT | 212.11 GGP |
Cách chuyển đổi TMT sang GGP
1 TMT = 0.212112 GGP
1 GGP = 4.71 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang GGP:
15 TMT = 15 × 0.212112 GGP = 3.18 GGP