Chuyển đổi TMT sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi TMT sang PEN
| TMT [Turkmenistani Manat] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.009583 PEN |
| 0.10 TMT | 0.0958 PEN |
| 1 TMT | 0.9583 PEN |
| 2 TMT | 1.92 PEN |
| 3 TMT | 2.87 PEN |
| 5 TMT | 4.79 PEN |
| 10 TMT | 9.58 PEN |
| 20 TMT | 19.17 PEN |
| 50 TMT | 47.92 PEN |
| 100 TMT | 95.83 PEN |
| 1000 TMT | 958.31 PEN |
Cách chuyển đổi TMT sang PEN
1 TMT = 0.958310 PEN
1 PEN = 1.04 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang PEN:
15 TMT = 15 × 0.958310 PEN = 14.37 PEN