Chuyển đổi TMT sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi TMT sang LYD
| TMT [Turkmenistani Manat] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.0183 LYD |
| 0.10 TMT | 0.1834 LYD |
| 1 TMT | 1.83 LYD |
| 2 TMT | 3.67 LYD |
| 3 TMT | 5.50 LYD |
| 5 TMT | 9.17 LYD |
| 10 TMT | 18.34 LYD |
| 20 TMT | 36.68 LYD |
| 50 TMT | 91.71 LYD |
| 100 TMT | 183.42 LYD |
| 1000 TMT | 1834 LYD |
Cách chuyển đổi TMT sang LYD
1 TMT = 1.83 LYD
1 LYD = 0.545189 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang LYD:
15 TMT = 15 × 1.83 LYD = 27.51 LYD