Chuyển đổi TMT sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi TMT sang PGK
| TMT [Turkmenistani Manat] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.0129 PGK |
| 0.10 TMT | 0.1291 PGK |
| 1 TMT | 1.29 PGK |
| 2 TMT | 2.58 PGK |
| 3 TMT | 3.87 PGK |
| 5 TMT | 6.46 PGK |
| 10 TMT | 12.91 PGK |
| 20 TMT | 25.82 PGK |
| 50 TMT | 64.55 PGK |
| 100 TMT | 129.11 PGK |
| 1000 TMT | 1291 PGK |
Cách chuyển đổi TMT sang PGK
1 TMT = 1.29 PGK
1 PGK = 0.774554 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang PGK:
15 TMT = 15 × 1.29 PGK = 19.37 PGK