Chuyển đổi TMT sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi TMT sang PGK
| TMT [Turkmenistani Manat] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.0127 PGK |
| 0.10 TMT | 0.1271 PGK |
| 1 TMT | 1.27 PGK |
| 2 TMT | 2.54 PGK |
| 3 TMT | 3.81 PGK |
| 5 TMT | 6.36 PGK |
| 10 TMT | 12.71 PGK |
| 20 TMT | 25.43 PGK |
| 50 TMT | 63.57 PGK |
| 100 TMT | 127.14 PGK |
| 1000 TMT | 1271 PGK |
Cách chuyển đổi TMT sang PGK
1 TMT = 1.27 PGK
1 PGK = 0.786531 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang PGK:
15 TMT = 15 × 1.27 PGK = 19.07 PGK