Chuyển đổi TMT sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi TMT sang LKR
| TMT [Turkmenistani Manat] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.9421 LKR |
| 0.10 TMT | 9.42 LKR |
| 1 TMT | 94.21 LKR |
| 2 TMT | 188.42 LKR |
| 3 TMT | 282.63 LKR |
| 5 TMT | 471.05 LKR |
| 10 TMT | 942.09 LKR |
| 20 TMT | 1884 LKR |
| 50 TMT | 4710 LKR |
| 100 TMT | 9421 LKR |
| 1000 TMT | 94209 LKR |
Cách chuyển đổi TMT sang LKR
1 TMT = 94.21 LKR
1 LKR = 0.010615 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang LKR:
15 TMT = 15 × 94.21 LKR = 1413 LKR