Chuyển đổi TMT sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi TMT sang LKR
| TMT [Turkmenistani Manat] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.9481 LKR |
| 0.10 TMT | 9.48 LKR |
| 1 TMT | 94.81 LKR |
| 2 TMT | 189.62 LKR |
| 3 TMT | 284.42 LKR |
| 5 TMT | 474.04 LKR |
| 10 TMT | 948.08 LKR |
| 20 TMT | 1896 LKR |
| 50 TMT | 4740 LKR |
| 100 TMT | 9481 LKR |
| 1000 TMT | 94808 LKR |
Cách chuyển đổi TMT sang LKR
1 TMT = 94.81 LKR
1 LKR = 0.010548 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang LKR:
15 TMT = 15 × 94.81 LKR = 1422 LKR