Chuyển đổi TMT sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi TMT sang ISK
| TMT [Turkmenistani Manat] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.3461 ISK |
| 0.10 TMT | 3.46 ISK |
| 1 TMT | 34.61 ISK |
| 2 TMT | 69.23 ISK |
| 3 TMT | 103.84 ISK |
| 5 TMT | 173.07 ISK |
| 10 TMT | 346.14 ISK |
| 20 TMT | 692.29 ISK |
| 50 TMT | 1731 ISK |
| 100 TMT | 3461 ISK |
| 1000 TMT | 34614 ISK |
Cách chuyển đổi TMT sang ISK
1 TMT = 34.61 ISK
1 ISK = 0.028890 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang ISK:
15 TMT = 15 × 34.61 ISK = 519.21 ISK