Chuyển đổi TMT sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi TMT sang KWD
| TMT [Turkmenistani Manat] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.000886 KWD |
| 0.10 TMT | 0.008856 KWD |
| 1 TMT | 0.0886 KWD |
| 2 TMT | 0.1771 KWD |
| 3 TMT | 0.2657 KWD |
| 5 TMT | 0.4428 KWD |
| 10 TMT | 0.8856 KWD |
| 20 TMT | 1.77 KWD |
| 50 TMT | 4.43 KWD |
| 100 TMT | 8.86 KWD |
| 1000 TMT | 88.56 KWD |
Cách chuyển đổi TMT sang KWD
1 TMT = 0.088558 KWD
1 KWD = 11.29 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang KWD:
15 TMT = 15 × 0.088558 KWD = 1.33 KWD