Chuyển đổi TMT sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TMT [Turkmenistani Manat] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi TMT sang GMD
| TMT [Turkmenistani Manat] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 TMT | 0.2101 GMD |
| 0.10 TMT | 2.10 GMD |
| 1 TMT | 21.01 GMD |
| 2 TMT | 42.02 GMD |
| 3 TMT | 63.03 GMD |
| 5 TMT | 105.06 GMD |
| 10 TMT | 210.11 GMD |
| 20 TMT | 420.23 GMD |
| 50 TMT | 1051 GMD |
| 100 TMT | 2101 GMD |
| 1000 TMT | 21011 GMD |
Cách chuyển đổi TMT sang GMD
1 TMT = 21.01 GMD
1 GMD = 0.047593 TMT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TMT sang GMD:
15 TMT = 15 × 21.01 GMD = 315.17 GMD