Chuyển đổi IMP sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi IMP sang UZS
| IMP [Manx pound] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 159.70 UZS |
| 0.10 IMP | 1597 UZS |
| 1 IMP | 15970 UZS |
| 2 IMP | 31941 UZS |
| 3 IMP | 47911 UZS |
| 5 IMP | 79852 UZS |
| 10 IMP | 159704 UZS |
| 20 IMP | 319409 UZS |
| 50 IMP | 798522 UZS |
| 100 IMP | 1597044 UZS |
| 1000 IMP | 15970436 UZS |
Cách chuyển đổi IMP sang UZS
1 IMP = 15970 UZS
1 UZS = 0.000063 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang UZS:
15 IMP = 15 × 15970 UZS = 239557 UZS