Chuyển đổi IMP sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi IMP sang GNF
| IMP [Manx pound] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 118.49 GNF |
| 0.10 IMP | 1185 GNF |
| 1 IMP | 11849 GNF |
| 2 IMP | 23698 GNF |
| 3 IMP | 35548 GNF |
| 5 IMP | 59246 GNF |
| 10 IMP | 118492 GNF |
| 20 IMP | 236985 GNF |
| 50 IMP | 592461 GNF |
| 100 IMP | 1184923 GNF |
| 1000 IMP | 11849226 GNF |
Cách chuyển đổi IMP sang GNF
1 IMP = 11849 GNF
1 GNF = 0.000084 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang GNF:
15 IMP = 15 × 11849 GNF = 177738 GNF