Chuyển đổi IMP sang MYR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị MYR [Malaysian Ringgit]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
Bảng chuyển đổi IMP sang MYR
| IMP [Manx pound] | MYR [Malaysian Ringgit] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.0547 MYR |
| 0.10 IMP | 0.5468 MYR |
| 1 IMP | 5.47 MYR |
| 2 IMP | 10.94 MYR |
| 3 IMP | 16.40 MYR |
| 5 IMP | 27.34 MYR |
| 10 IMP | 54.68 MYR |
| 20 IMP | 109.36 MYR |
| 50 IMP | 273.40 MYR |
| 100 IMP | 546.79 MYR |
| 1000 IMP | 5468 MYR |
Cách chuyển đổi IMP sang MYR
1 IMP = 5.47 MYR
1 MYR = 0.182884 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang MYR:
15 IMP = 15 × 5.47 MYR = 82.02 MYR