Chuyển đổi IMP sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi IMP sang CLF
| IMP [Manx pound] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.000326 CLF |
| 0.10 IMP | 0.003257 CLF |
| 1 IMP | 0.0326 CLF |
| 2 IMP | 0.0651 CLF |
| 3 IMP | 0.0977 CLF |
| 5 IMP | 0.1629 CLF |
| 10 IMP | 0.3257 CLF |
| 20 IMP | 0.6514 CLF |
| 50 IMP | 1.63 CLF |
| 100 IMP | 3.26 CLF |
| 1000 IMP | 32.57 CLF |
Cách chuyển đổi IMP sang CLF
1 IMP = 0.032572 CLF
1 CLF = 30.70 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang CLF:
15 IMP = 15 × 0.032572 CLF = 0.488577 CLF