Chuyển đổi IMP sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi IMP sang PEN
| IMP [Manx pound] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.0453 PEN |
| 0.10 IMP | 0.4526 PEN |
| 1 IMP | 4.53 PEN |
| 2 IMP | 9.05 PEN |
| 3 IMP | 13.58 PEN |
| 5 IMP | 22.63 PEN |
| 10 IMP | 45.26 PEN |
| 20 IMP | 90.52 PEN |
| 50 IMP | 226.29 PEN |
| 100 IMP | 452.58 PEN |
| 1000 IMP | 4526 PEN |
Cách chuyển đổi IMP sang PEN
1 IMP = 4.53 PEN
1 PEN = 0.220957 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang PEN:
15 IMP = 15 × 4.53 PEN = 67.89 PEN