Chuyển đổi IMP sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi IMP sang STN
| IMP [Manx pound] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.2983 STN |
| 0.10 IMP | 2.98 STN |
| 1 IMP | 29.83 STN |
| 2 IMP | 59.66 STN |
| 3 IMP | 89.50 STN |
| 5 IMP | 149.16 STN |
| 10 IMP | 298.32 STN |
| 20 IMP | 596.63 STN |
| 50 IMP | 1492 STN |
| 100 IMP | 2983 STN |
| 1000 IMP | 29832 STN |
Cách chuyển đổi IMP sang STN
1 IMP = 29.83 STN
1 STN = 0.033521 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang STN:
15 IMP = 15 × 29.83 STN = 447.48 STN