Chuyển đổi IMP sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IMP [Manx pound] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi IMP sang STN
| IMP [Manx pound] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 IMP | 0.2862 STN |
| 0.10 IMP | 2.86 STN |
| 1 IMP | 28.62 STN |
| 2 IMP | 57.24 STN |
| 3 IMP | 85.86 STN |
| 5 IMP | 143.10 STN |
| 10 IMP | 286.20 STN |
| 20 IMP | 572.39 STN |
| 50 IMP | 1431 STN |
| 100 IMP | 2862 STN |
| 1000 IMP | 28620 STN |
Cách chuyển đổi IMP sang STN
1 IMP = 28.62 STN
1 STN = 0.034941 IMP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IMP sang STN:
15 IMP = 15 × 28.62 STN = 429.29 STN